thom thỏm

Học thuật
Thân thiện
thom thỏm

Mắt cậu bé thom thỏm nhìn vào tủ bánh kẹo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ dàng lọt vào, vừa khít: Dùng để miêu tả một vật có thể dễ dàng chui vào, lọt vào một không gian hoặc lỗ hổng một cách vừa vặn.
    • Thể hiện sự thèm thuồng, ham muốn qua ánh mắt: Dùng để miêu tả ánh mắt của ai đó khi nhìn một thứ đó với vẻ rất thích, rất muốn .
dụ sử dụng
  • Nghĩa "dễ dàng lọt vào":

    • Viên bi thom thỏm lọt vào lỗ. (Viên bi dễ dàng lọt vào lỗ.)
    • Cậu bỏ đồng xu thom thỏm vào ống tiết kiệm. (Cậu bỏ đồng xu vừa khít vào ống tiết kiệm.)
  • Nghĩa "ánh mắt thèm thuồng":

    • Đứa trẻ nhìn thom thỏm vào chiếc bánh ngọt. (Đứa trẻ nhìn chiếc bánh ngọt với ánh mắt thèm thuồng.)
    • Anh ta đứng nhìn thom thỏm những món đồ chơi mới. (Anh ta đứng nhìn những món đồ chơi mới với vẻ rất ham muốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thom thỏm" thường được dùng trong văn nói, mang tính chất sinh động, gợi hình. Từ này ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh sự vừa vặn, khít khao một cách hoàn hảo hoặc sự khao khát mãnh liệt thể hiện ra bên ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • Thòm thèm (tính từ): Thèm thuồng, ham muốn (thường về đồ ăn).
    • Nghe mùi thơm, thòm thèm. (Nghe mùi thơm, thèm thuồng.)
  • Vừa khít (tính từ): Vừa đúng, khít với kích thước yêu cầu.
    • Chiếc nắp đậy vừa khít với lọ. (Chiếc nắp đậy vừa đúng với lọ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vừa vặn: Vừa đúng, khít (cho nghĩa thứ nhất).
  • Thèm thuồng / Thèm muốn: Ham muốn, khao khát (cho nghĩa thứ hai).
Các cụm từ liên quan
  • Nhìn thom thỏm: Cụm động từ diễn tả hành động nhìn với ánh mắt thèm muốn.
    • cứ nhìn thom thỏm cái xe đạp mới của bạn. ( cứ nhìn cái xe đạp mới của bạn với ánh mắt thèm muốn.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thom thỏm".
thom thỏm

Mắt cậu bé thom thỏm nhìn vào tủ bánh kẹo.

  1. ph, t. 1. Nói lọt dễ dàng vào: Bỏ lạc thom lỏm vào . 2. Nói mắt nhìn tỏ ý thèm thuồng: Mắt thom lỏm ngắm hàng trong tủ kính.

Từ chứa "thom thỏm"